conference table
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bàn hội nghị: Một chiếc bàn lớn, thường có hình chữ nhật, hình bầu dục hoặc hình tròn, được thiết kế để nhiều người có thể ngồi xung quanh và tham gia thảo luận, họp hành hoặc đàm phán chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The managers gathered around the conference table to discuss the new strategy. (Các quản lý tập trung quanh bàn hội nghị để thảo luận chiến lược mới.)
- Please place the documents on the conference table before the meeting starts. (Vui lòng đặt tài liệu lên bàn hội nghị trước khi cuộc họp bắt đầu.)
- The new office has a very modern conference table made of glass and steel. (Văn phòng mới có một chiếc bàn hội nghị rất hiện đại làm bằng kính và thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to sit at the conference table": ngồi vào bàn hội nghị (để tham gia đàm phán hoặc thảo luận).
- After months of conflict, both sides finally agreed to sit at the conference table. (Sau nhiều tháng xung đột, cả hai bên cuối cùng đã đồng ý ngồi vào bàn hội nghị.)
"around the conference table": xung quanh bàn hội nghị (mô tả vị trí hoặc sự tập trung của những người tham gia).
- All ideas were welcomed from everyone around the conference table. (Mọi ý kiến từ những người xung quanh bàn hội nghị đều được chào đón.)
Biến thể và từ gần giống
- Meeting table (n): bàn họp (có nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh không quá trang trọng).
- Boardroom table (n): bàn phòng họp hội đồng quản trị (thường chỉ chiếc bàn lớn, sang trọng trong phòng họp của hội đồng quản trị).
Từ đồng nghĩa
- Council table: bàn hội đồng (nhấn mạnh tính chất hội đồng, ủy ban).
- Negotiating table: bàn đàm phán (nhấn mạnh vào mục đích đàm phán, thương lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "conference table")
Thành ngữ liên quan
- To bring something to the conference table: Đưa một vấn đề ra thảo luận tại bàn hội nghị.
- We need to bring these safety concerns to the conference table. (Chúng ta cần đưa những lo ngại về an toàn này ra thảo luận tại bàn hội nghị.)
Noun
- bàn hội nghị.